Cebu Pelis Institute

23 Th1

Bảng giá học phí năm 2017

Bảng giá học phí chính thức năm 2017 tại trường Anh ngữ CPI được áp dụng cho từng khóa học như sau:

GENERAL ENGLISH

Loại phòng khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)1,9003,8005,7007,6009,50011,400
Phòng đôi (Superior)1,6003,2004,8006,4008,0009,600
Phòng đôi (Deluxe)1,5403,0804,6206,1607,7009,240
Phòng ba (Deluxe)1,4202,8404,2605,6807,1008,520
Phòng bốn (Standard)1,3002,6003,9005,2006,5007,800

Loại phòng khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,0004,0006,0008,00010,00012,000
Phòng đôi (Excutive A)1,6603,3204,9806,6408,3009,960
Phòng đôi (Excutive B)1,6403,2804,9206,5608,2009,840
Phòng ba (Superior)1,4802,9604,4405,9207,4008,880
Phòng bốn (Superior)1,4202,8404,2605,6807,1008,520

INTENSIVE ENGLISH/ ESP GENERAL
GENERAL – IELTS/ TOEIC/ TOEF
Loại phòng khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)2,0004,0006,0008,00010,00012,000
Phòng đôi (Superior)1,7003,4005,1006,8008,50010,200
Phòng đôi (Deluxe)1,6403,2804,9206,5608,2009,840
Phòng ba (Deluxe)1,5203,0404,5606,0807,6009,120
Phòng bốn (Standard)1,4002,8004,2005,6007,0008,400

Loại phòng khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,1004,2006,3008,40010,50012,600
Phòng đôi (Excutive A)1,7603,5205,2807,0408,80010,560
Phòng đôi (Excutive B)1,7403,4805,2206,9608,70010,440
Phòng ba (Superior)1,5803,1604,7406,3207,9009,480
Phòng bốn (Superior)1,5203,0404,5606,0807,6009,120

INTENSIVE – IELTS/ TOEIC/ TOEFL
Loại phòng khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)2,0504,1006,1508,20010,25012,300
Phòng đôi (Superior)1,7503,5005,2507,0008,75010,500
Phòng đôi (Deluxe)1,6903,3805,0706,7608,45010,140
Phòng ba (Deluxe)1,5703,1404,7106,2807,8509,420
Phòng bốn (Standard)1,4502,9004,3505,8007,2508,700

Loại phòng khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,1504,3006,4508,60010,75012,900
Phòng đôi (Excutive A)1,8103,6205,4307,2409,05010,860
Phòng đôi (Excutive B)1,7903,5805,3707,1608,95010,740
Phòng ba (Superior)1,6303,2604,8906,5208,1509,780
Phòng bốn (Superior)1,5703,1404,7106,2807,8509,420

PREPARATORY – IELTS/ TOEIC/ TOEFL
ESP BRIDGE
Loại phòng khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)1,9503,9005,8507,8009,75011,700
Phòng đôi (Superior)1,6503,3004,9506,6008,2509,900
Phòng đôi (Deluxe)1,5903,1804,7706,3607,9509,540
Phòng ba (Deluxe)1,4702,9404,4105,8807,3508,820
Phòng bốn (Standard)1,3502,7004,0505,4006,7508,100

 Loại phòng khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,0504,1006,1508,20010,25012,300
Phòng đôi (Excutive A)1,7103,4205,1306,8408,55010,260
Phòng đôi (Excutive B)1,6903,3805,0706,7608,45010,140
Phòng ba (Superior)1,5303,0604,5906,1207,6509,180
Phòng bốn (Superior)1,4702,9404,4105,8807,3508,820

RAPID 30/60

Loại phòng khu A

Loại phòngRapid 30 – 1 tuầnRapid 60 – 2 tuần
Phòng đơn (Superior)7601,215
Phòng đôi (Superior)6471,035
Phòng đôi (Deluxe)625999
Phòng ba (Deluxe)580927
Phòng bốn (Standard)535855

Loại phòng khu B

Loại phòngRapid 30 – 1 tuầnRapid 60 – 2 tuần
Phòng đơn (Excutive)7971,275
Phòng đôi (Excutive A)6701,071
Phòng đôi (Excutive B)6621,059
Phòng ba (Superior)602963
Phòng bốn (Superior)580927

JUNIOR PROGRAM

Loại phòng khu A

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Superior)

2,320

4,640

6,960

9,280

11,600

13,920

Phòng đôi (Superior)

2,020

4,040

6,060

8,080

10,100

12,120

Phòng đôi (Deluxe)

1,960

3,920

5,880

7,840

9,800

11,760

Phòng ba (Deluxe)

1,840

3,680

5,520

7,360

9,200

11,040

Phòng bốn (Standard)

Không cung cấp loại phòng 4 Standard cho khóa Junior

Loại phòng khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,4204,8407,2609,68012,10014,520
Phòng đôi (Excutive A)2,0804,1606,2408,32010,40012,480
Phòng đôi (Excutive B)2,0604,1206,1808,24010,30012,360
Phòng ba (Superior)1,9003,8005,7007,6009,50011,400
Phòng bốn (Superior)1,8403,6805,5207,3609,200 11,040

Phòng 4 khu B (Superior Quad) chỉ áp dụng cho gia đình (Family camp)

Phí trên đã bao gồm ăn uống 3 bữa/ ngày tại trường, giặt giũ, dọn phòng miễn phí.

CPI có nhiều loại phòng khác nhau dựa vào một số tiêu chí nhất định.Click để xem chi tiết! – Phòng khu A và phòng khu B, loại phòng khu B có chất lượng phòng tốt hơn.

General IELTS đề cập là tên khóa học để phân biệt với IELTS Intensive, không phải là khóa IELTS Tổng quát. CPI cung cấp cả hai loại IELTS học thuật và IELTS tổng quát. Vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn để biết thêm chi tiết.

CÁC CHI PHÍ KHÁC

Phí nhập học100 USD (chỉ trả 1 lần)
SSP6,500 peso (có giá trị trong 6 tháng)
Gia hạn visa1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,640 peso; 9-12 tuần: 8,550 peso; 13-16 tuần:11,490 peso; 17-20 tuần: 14,430 peso; 21-24 tuần: 17,370 peso
ACR – ICard3,300 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)
ĐiệnPhí cơ bản: 1,000 peso + Lượng tiêu thụ thực tế/ số lượng học viên trong phòng
Nước1,000 peso/ 4 tuần
Đón tại sân bayCuối tuần: 800 peso; Ngày thường: 1,500 peso
Tài liệu học tập1,000 peso/ 4 tuần (bao gồm giấy, tài liệu photo phát trong các lớp 1:1, lớp nhóm và lớp học đặc biệt) + Tiền sách tính theo lượng thực tế (400 peso/ cuốn)
Đặt cọc KTX3,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước.
Học thêm lớp 1:1ESL: 6,000 peso/ 4 tuần; Academy: 7,000 peso/ 4 tuần
Chi phí ở lại thêmTùy loại phòng

 

Leave a Reply