Cebu Pelis Institute

2 Th7

Bảng giá học phí năm 2018

Bảng giá học phí (đơn vi: USD) chính thức năm 2018 tại trường Anh ngữ CPI được áp dụng cho từng khóa học như sau:

General English

Khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)1,9003,8005,7007,6009,50011,400
Phòng đôi (Superior)1,6003,2004,8006,4008,0009,600
Phòng đôi (Deluxe)1,5403,0804,6206,1607,7009,240
Phòng ba (Deluxe)1,4202,8404,2605,6807,1008,520
Phòng bốn (Standard)1,3002,6003,9005,2006,5007,800

Khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,0004,0006,0008,00010,00012,000
Phòng đôi (Excutive A)1,6603,3204,9806,6408,3009,960
Phòng đôi (Excutive B)1,6403,2804,9206,5608,2009,840
Phòng ba (Superior)1,4802,9604,4405,9207,4008,880
Phòng bốn (Superior)1,4202,8404,2605,6807,1008,520
Phòng 6 (Superior) *chỉ dành cho nữ1,3002,6003,9005,2006,5007,800

 

– CPI cung cấp nhiều loại phòng khác nhau.

– Có 2 khu phòng là A và B, so với khu A thì khu B có chất lượng và dịch vụ cao hơn.

– Ví dụ: so sánh phòng loại A 2~3 người với phòng loại B như sau:

+ Giường ngủ phòng khu B to hơn phòng khu A.

+ Máy lạnh ở phòng khu B to hơn phòng khu A.

+ Giấy dán tường ở phòng khu B cũng cao cấp hơn nên tạo cảm giác tươi sáng hơn.

+ Phòng khu B được lắp đặt đèn bàn và đèn ngủ. Ở phòng khu A thì tuỳ từng phòng mà có phòng không có sẵn. Thường thì điều này cũng không gây trở ngại gì cho việc học tập, học viên có thể đăng ký sử dụng tại văn phòng của trường. Tuỳ vào số lượng người sử dụng mà cũng có thể không có sẵn đèn bàn nên sẽ phải chờ trong vài ngày.

Click để xem chi tiết

 

Phòng 6 dành cho nữ (Superior Hexa)

Tự hào là trường Anh ngữ với cơ sở vật chất hiện đại bậc nhất tại Cebu theo mô hình khách sạn – khu nghỉ dưỡng, tháng 2/2017, CPI mở thêm phòng Premium 6 người chỉ dành cho các học viên nữ.

Dù là phòng 6 nhưng phòng chia tách phòng khách và phòng ngủ, diện tích rộng rãi, đảm bảo không gian rộng rãi, thoải mái cho nhiều người ở.

– Diện tích phòng cả phòng khách và phòng ngủ là 151 m2 + 46 m2, là phòng ở có diện tích lớn nhất trong số các trường Anh ngữ tại Philippines.

– Trong phòng có bàn trang điểm, ấm pha cafe, lò vi sóng, màn hình lớn xem phim…, mỗi giường ngủ đều kèm theo bàn và đèn đọc sách.

– Phòng ở rộng rãi, có không gian tập Yoga.

– Phòng tắm được xây dựng 1 phòng ở khu vực phòng khách và 2 phòng ở khu vực phòng ngủ.

– Trường hợp sử dụng phòng theo nhóm, có thể tăng số lượng người lên đến 8 người.

TOEIC / TOEFL / IELTS Preparatory / Business Bridge

Khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)1,9503,9005,8507,8009,75011,700
Phòng đôi (Superior)1,6503,3004,9506,6008,2509,900
Phòng đôi (Deluxe)1,5903,1804,7706,3607,9509,540
Phòng ba (Deluxe)1,4702,9404,4105,8807,3508,820
Phòng bốn (Standard)1,3502,7004,0505,4006,7508,100

 

Khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,0504,1006,1508,20010,25012,300
Phòng đôi (Excutive A)1,7103,4205,1306,8408,55010,260
Phòng đôi (Excutive B)1,6903,3805,0706,7608,45010,140
Phòng ba (Superior)1,5303,0604,5906,1207,6509,180
Phòng bốn (Superior)1,4702,9404,4105,8807,3508,820
Phòng 6 (Superior) *chỉ dành cho nữ1,3502,7004,0505,4006,7508,100

 

Intensive English, TOEIC / TOEFL / IELTS General / Business General

Khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)2,0004,0006,0008,00010,00012,000
Phòng đôi (Superior)1,7003,4005,1006,8008,50010,200
Phòng đôi (Deluxe)1,6403,2804,9206,5608,2009,840
Phòng ba (Deluxe)1,5203,0404,5606,0807,6009,120
Phòng bốn (Standard)1,4002,8004,2005,6007,0008,400

Khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,1004,2006,3008,40010,50012,600
Phòng đôi (Excutive A)1,7603,5205,2807,0408,80010,560
Phòng đôi (Excutive B)1,7403,4805,2206,9608,70010,440
Phòng ba (Superior)1,5803,1604,7406,3207,9009,480
Phòng bốn (Superior)1,5203,0404,5606,0807,6009,120
Phòng 6 (Superior) *chỉ dành cho nữ1,4002,8004,2005,6007,0008,400

 

※ Khoá học IELTS General ở CPI là tên gọi khoá học IELTS tổng quát, trong đó chương trình học sẽ bao gồm cả mô hình General và Academic, tuỳ vào mục đích thi cử của học viên mà đăng ký.

TOEIC / TOEFL / IELTS Intensive 

Khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)2,0504,1006,1508,20010,25012,300
Phòng đôi (Superior)1,7503,5005,2507,0008,75010,500
Phòng đôi (Deluxe)1,6903,3805,0706,7608,45010,140
Phòng ba (Deluxe)1,5703,1404,7106,2807,8509,420
Phòng bốn (Standard)1,4502,9004,3505,8007,2508,700

Khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,1504,3006,4508,60010,75012,900
Phòng đôi (Excutive A)1,8103,6205,4307,2409,05010,860
Phòng đôi (Excutive B)1,7903,5805,3707,1608,95010,740
Phòng ba (Superior)1,6303,2604,8906,5208,1509,780
Phòng bốn (Superior)1,5703,1404,7106,2807,8509,420
Phòng 6 (Superior) *chỉ dành cho nữ1,4502,9004,3505,8007,2508,700

 

IELTS/ TOEIC/ TOEFL Guarantee

Khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)2,1004,2006,3008,40010,50012,600
Phòng đôi (Superior)1,8003,6005,4007,2009,00010,800
Phòng đôi (Deluxe)1,7403,4805,2206,9608,70010,440
Phòng ba (Deluxe)1,6203,2404,8606,4808,1009,720
Phòng bốn (Standard)1,5003,0004,5006,0007,5009,000

 

Khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,2004,4006,6008,80011,00013,200
Phòng đôi (Excutive A)1,8603,7205,5807,4409,30011,160
Phòng đôi (Excutive B)1,8403,6805,5207,3609,20011,040
Phòng ba (Superior)1,6803,3605,0406,7208,40010,080
Phòng bốn (Superior)1,6203,2404,8606,4808,1009,720
Phòng 6 (Superior) *chỉ dành cho nữ1,5003,0004,5006,0007,5009,000

 

Rapid 30/60

Khu A

Loại phòngRapid 30 – 1 tuầnRapid 60 – 2 tuần
Phòng đơn (Superior)7601,215
Phòng đôi (Superior)6471,035
Phòng đôi (Deluxe)625999
Phòng ba (Deluxe)580927
Phòng bốn (Standard)535855

 

Khu B

Loại phòngRapid 30 – 1 tuầnRapid 60 – 2 tuần
Phòng đơn (Excutive)7971,275
Phòng đôi (Excutive A)6701,071
Phòng đôi (Excutive B)6621,059
Phòng ba (Superior)602963
Phòng bốn (Superior)580927
Phòng 6 (Superior) *chỉ dành cho nữ535855

 

Junior Program

Khu A

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Superior)2,3204,6406,9609,28011,60013,920
Phòng đôi (Superior)2,0204,0406,0608,08010,10012,120
Phòng đôi (Deluxe)1,9603,9205,8807,8409,80011,760
Phòng ba (Deluxe)1,8403,6805,5207,3609,20011,040
Phòng bốn (Standard)Không cung cấp loại phòng 4 Standard cho khóa Junior

 

Khu B

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn (Excutive)2,4204,8407,2609,68012,10014,520
Phòng đôi (Excutive A)2,0804,1606,2408,32010,40012,480
Phòng đôi (Excutive B)2,0604,1206,1808,24010,30012,360
Phòng ba (Superior)1,9003,8005,7007,6009,50011,400
Phòng bốn (Superior)1,8403,6805,5207,3609,20011,040
Phòng 6 (Superior) *chỉ dành cho nữ1,7203,4405,1606,8808,60010,320

 

Theo nguồn: Trường Anh ngữ CPI

Leave a Reply